Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “男儿”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
男儿nán ér

男儿: một người đàn ông (thực thụ); con trai; quý tử

Cụm từ
男儿有泪不轻弹nán ér yǒu lèi bù qīng tán

男儿有泪不轻弹: đàn ông thực thụ không dễ dàng khóc (thành ngữ)

Thành ngữ