Kết quả cho “男儿”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
một người đàn ông (thực thụ); con trai; quý tử
đàn ông thực thụ không dễ dàng khóc (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
một người đàn ông (thực thụ); con trai; quý tử
đàn ông thực thụ không dễ dàng khóc (thành ngữ)