Kết quả tra từ “电灯”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
电灯diàn dēng
电灯: đèn điện; LT:盞|盏[zhan3]
电灯泡diàn dēng pào
电灯泡: bóng đèn; (tiếng lóng) người thứ ba không mời