Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “电流”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
电流diàn liú

电流: dòng điện; (cũ) cường độ dòng điện

Cụm từ
电流表diàn liú biǎo

电流表: ampe kế

Cụm từ
电流强度diàn liú qiáng dù

电流强度: cường độ dòng điện

Cụm từ
单向电流dān xiàng diàn liú

单向电流: (elec.) dòng điện một chiều; DC; cũng viết là 直流[zhi2 liu2]

Cụm từ
偏置电流piān zhì diàn liú

偏置电流: dòng điện thiên lệch (điện tử)

Cụm từ
交变电流jiāo biàn diàn liú

交变电流: dòng điện xoay chiều (điện)

Cụm từ