Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “电报”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
电报diàn bào

电报: bức điện; điện tín; điện báo; LT:封[feng1],份[fen4]

Cụm từ
电报通知diàn bào tōng zhī

电报通知: thông tin liên lạc điện tử (fax, email, v.v.)

Cụm từ
电报机diàn bào jī

电报机: máy điện báo

Cụm từ
电报局diàn bào jú

电报局: văn phòng điện báo

Cụm từ
美国电话电报公司Měi guó Diàn huà Diàn bào Gōng sī

美国电话电报公司: AT&T

Cụm từ
日本电报电话公司Rì běn Diàn bào Diàn huà Gōng sī

日本电报电话公司: Tập đoàn Điện báo và Điện thoại Nippon (NTT)

Cụm từ
密码电报mì mǎ diàn bào

密码电报: điện báo mã hóa; điện tín mã hóa

Cụm từ
国际电报电话咨询委员会Guó jì Diàn bào Diàn huà Zī xún Wěi yuán huì

国际电报电话咨询委员会: Ủy ban Tư vấn Điện báo và Điện thoại Quốc tế (CCITT)

Cụm từ
传真电报chuán zhēn diàn bào

传真电报: điện báo hình

Cụm từ