Kết quả tra từ “电工”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
电工diàn gōng
电工: thợ điện; kỹ thuật điện; công việc điện (trong nhà)
水电工shuǐ diàn gōng
水电工: công việc nước và điện; thợ làm cả nước và điện