Kết quả tra từ “甲骨”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
甲骨jiǎ gǔ
甲骨: mai rùa và xương động vật dùng để bói toán thời nhà Thương (khoảng thế kỷ 16 đến 11 TCN); xương bói toán
甲骨文字jiǎ gǔ wén zì
甲骨文字: chữ giáp cốt; ký tự xương oracle (một dạng chữ Hán cổ)
甲骨文jiǎ gǔ wén
甲骨文: chữ giáp cốt; chữ khắc trên xương và mai rùa (một dạng chữ Hán cổ)
鼻甲骨bí jiǎ gǔ
鼻甲骨: xương xoăn mũi; chỗ xoăn mũi