Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “甫”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

甫: (văn cổ) vừa mới; vừa; vừa rồi

Cổ ngữ / văn ngôn
甫一fǔ yī

甫一: ngay khi; ngay sau khi

Cụm từ
惊魂甫定jīng hún fǔ dìng

惊魂甫定: vừa mới hoàn hồn sau cú sốc

Cụm từ
辜振甫Gū Zhèn fǔ

辜振甫: Koo Chen-fu (1917-2005), doanh nhân và nhà ngoại giao Đài Loan

Cụm từ
台甫tái fǔ

台甫: (polite) tên chữ

Cụm từ
章甫荐履zhāng fǔ jiàn lǚ

章甫荐履: mão triều đình dưới đế giày rơm (thành ngữ); mọi thứ bị đảo lộn

Thành ngữ
神甫shén fu

神甫: biến thể của 神父[shen2 fu5]

Cụm từ
皇甫镈Huáng fǔ Bó

皇甫镈: Hoàng Phủ Bạc (khoảng 800), Bộ trưởng đầu đời Đường

Cụm từ
皇甫嵩Huáng fǔ Sōng

皇甫嵩: Hoàng Phủ Tung (-195), tướng và quân phiệt cuối đời Hán

Cụm từ
皇甫Huáng fǔ

皇甫: họ hai chữ [Huang2 fu3]

Cụm từ
王实甫Wáng Shí fǔ

王实甫: Vương Thực Phủ (hoạt động 1295-1307), tác giả của Tây sương ký 西廂記|西厢记

Cụm từ
玉素甫Yù sù fǔ

玉素甫: Yusuf, tên Ả Rập (Giuse)

Cụm từ
杜甫草堂Dù Fǔ Cǎo táng

杜甫草堂: Thảo đường của Đỗ Phủ (công viên và bảo tàng ở Thành Đô)

Cụm từ
杜甫Dù Fǔ

杜甫: Đỗ Phủ (712-770), nhà thơ vĩ đại thời nhà Đường

Cụm từ
李林甫Lǐ Lín fǔ

李林甫: Li Linfu (-752), chính trị gia thời nhà Đường, tể tướng dưới triều Đường Huyền Tông 玄宗

Cụm từ
巴甫洛夫Bā fǔ luò fū

巴甫洛夫: Pavlov (tên); Ivan Petrovich Pavlov (1849-1936), nhà tâm lý học thực nghiệm người Nga

Cụm từ