Kết quả tra từ “用武之地”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
用武之地yòng wǔ zhī dì
用武之地: đất dụng võ; vị trí thuận lợi để phát huy kỹ năng (thành ngữ)
英雄无用武之地yīng xióng wú yòng wǔ zhī dì
英雄无用武之地: anh hùng không có đất dụng võ; không có cơ hội thể hiện tài năng