Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “生锈”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
生锈shēng xiù

生锈: bị rỉ; sét; mòn; oxy hóa

Cụm từ
脑子生锈nǎo zi shēng xiù

脑子生锈: nghĩa đen: não rỉ sét; suy nghĩ lạc hậu

Cụm từ
永不生锈的螺丝钉yǒng bù shēng xiù de luó sī dīng

永不生锈的螺丝钉: "con ốc vít không bao giờ rỉ sét" — người phục vụ Đảng Cộng sản một cách vô tư và hết lòng, như Lôi Phong 雷鋒|雷锋[Lei2 Feng1], người được gán cho…

Cụm từ
刀不磨要生锈,人不学要落后dāo bù mó yào shēng xiù , rén bù xué yào luò hòu

刀不磨要生锈,人不学要落后: (thành ngữ) dao không mài sẽ bị rỉ; người không học sẽ tụt hậu

Thành ngữ