Kết quả tra từ “生机”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
生机shēng jī
生机: cơ hội sống; hy vọng thành công; sức sống; sinh khí
生机盎然shēng jī àng rán
生机盎然: tràn đầy sức sống; dồi dào sức sống
生机勃勃shēng jī bó bó
生机勃勃: tràn đầy sức sống
一线生机yī xiàn - shēng jī
一线生机: (thành ngữ) cơ hội sống sót; cơ hội chiến đấu; tia hy vọng