Kết quả tra từ “瓷”
Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
瓷: đồ sứ; sứ
瓷釉: men sứ
瓷砖: gạch gốm
瓷瓶: bình sứ
瓷实: (phương ngữ) chắc chắn; vững chắc
瓷器: đồ sứ; sứ
骨瓷: gốm sứ xương (loại sứ trắng mịn làm từ hỗn hợp đất sét và tro xương)
青花瓷: gốm sứ xanh trắng
青瓷: gốm sứ celadon
陶瓷器: đồ gốm; đồ sứ
陶瓷: đồ gốm và sứ; gốm sứ
卫生陶瓷: bô vệ sinh; bồn cầu
薄胎瓷器: đồ sứ mỏng như vỏ trứng
精密陶瓷: gốm mịn (dùng cho cấy ghép nha khoa, xương nhân tạo, điện tử, lưỡi dao v.v.); gốm tiên tiến; gốm kỹ thuật
碰瓷儿: biến thể er hoá của 碰瓷|碰瓷[peng4 ci2]
碰瓷: (khẩu ngữ) lừa đảo bằng cách dàn dựng một "tai nạn" trong đó có vẻ như bị hư hỏng hoặc chấn thương do nạn nhân gây ra, sau đó đòi bồi thường…
白瓷: bạch định (sứ)
搪瓷: men sứ
半导瓷: gốm bán dẫn (điện tử)