Kết quả tra từ “瓯”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
瓯ōu
瓯: (đồ gốm) bát hoặc đồ đựng để uống
瓯海区Ōu hǎi qū
瓯海区: quận Âu Hải của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], Chiết Giang
瓯海Ōu hǎi
瓯海: quận Âu Hải của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], Chiết Giang
金瓯Jīn Ōu
金瓯: Cà Mau, Việt Nam
建瓯市Jiàn ōu shì
建瓯市: Jian'ou, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
建瓯Jiàn ōu
建瓯: Jian'ou, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến