Kết quả tra từ “瓜子”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
瓜子guā zǐ
瓜子: hạt dưa; hạt bí, dưa hấu hoặc hướng dương v.v., được rang và tẩm vị, ăn như món ăn vặt
瓜子脸guā zǐ liǎn
瓜子脸: khuôn mặt trái xoan
脑瓜子nǎo guā zi
脑瓜子: xem 腦瓜|脑瓜[nao3 gua1]
海瓜子hǎi guā zǐ
海瓜子: Tellina iridescens (một loại nhuyễn thể hai mảnh vỏ); bất kỳ loài nghêu nhỏ tương tự nào