Kết quả tra từ “璞”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
璞pú
璞: ngọc chưa mài giũa
返璞归真fǎn pú guī zhēn
返璞归真: trở về với chính mình; trở lại trạng thái tự nhiên
玉璞yù pú
玉璞: đá có chứa ngọc; ngọc chưa được mài dũa
归真返璞guī zhēn fǎn pú
归真返璞: xem 返璞歸真|返璞归真[fan3 pu2 gui1 zhen1]
反璞归真fǎn pú guī zhēn
反璞归真: biến thể của 返璞歸真|返璞归真[fan3 pu2 gui1 zhen1]