Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “珠玉”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
珠玉zhū yù

珠玉: trân châu và ngọc bích; trang sức; lời nhận xét sắc sảo; bài viết đẹp; viên ngọc trí tuệ; thiên tài; người xuất chúng

Cụm từ
珠玉在侧zhū yù zài cè

珠玉在侧: ngọc bên cạnh (thành ngữ); được bao quanh bởi thiên tài

Thành ngữ
字字珠玉zì zì zhū yù

字字珠玉: mỗi từ là một viên ngọc (thành ngữ); văn viết hoa lệ

Thành ngữ
不吝珠玉bù lìn zhū yù

不吝珠玉: (thành ngữ) (lịch sự) xin hãy cho tôi ý kiến thẳng thắn của bạn; sự phê bình của bạn sẽ rất quý báu

Thành ngữ