Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “珑”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
lóng

珑: tiếng trang sức ngọc kêu

Từ vựng
玲珑剔透líng lóng tī tòu

玲珑剔透: được làm một cách tinh xảo; rất thông minh

Cụm từ
玲珑líng lóng

玲珑: (từ tượng thanh) tiếng trang sức chạm vào nhau; tinh xảo; chi tiết và tinh tế; thông minh; nhanh nhẹn

Cụm từ
小巧玲珑xiǎo qiǎo líng lóng

小巧玲珑: nhỏ nhắn và tinh xảo; tinh tế

Cụm từ
八面玲珑bā miàn líng lóng

八面玲珑: khéo léo và linh hoạt (trong việc tạo dựng quan hệ xã hội)

Cụm từ