Kết quả tra từ “玲珑”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
玲珑líng lóng
玲珑: (từ tượng thanh) tiếng trang sức chạm vào nhau; tinh xảo; chi tiết và tinh tế; thông minh; nhanh nhẹn
玲珑剔透líng lóng tī tòu
玲珑剔透: được làm một cách tinh xảo; rất thông minh
小巧玲珑xiǎo qiǎo líng lóng
小巧玲珑: nhỏ nhắn và tinh xảo; tinh tế
八面玲珑bā miàn líng lóng
八面玲珑: khéo léo và linh hoạt (trong việc tạo dựng quan hệ xã hội)