Kết quả tra từ “玩儿”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
玩儿wán r
玩儿: chơi; vui chơi; đi chơi
玩儿花招wán r huā zhāo
玩儿花招: chơi chiêu, trò bịp
玩儿票wán r piào
玩儿票: diễn kịch nghiệp dư
玩儿得转wán r dé zhuàn
玩儿得转: xử lý được; đảm nhận nhiệm vụ
玩儿完wán r wán
玩儿完: biến thể er hoá của 玩完|玩完[wan2 wan2]
玩儿坏wán r huài
玩儿坏: chơi khăm ai đó
玩儿命wán r mìng
玩儿命: đánh cược với mạng sống; liều lĩnh một cách ngu ngốc
玩儿不转wán r bù zhuàn
玩儿不转: không xử lý được; không tìm ra cách (làm gì); không đủ khả năng
闹着玩儿nào zhe wán r
闹着玩儿: đùa giỡn; đùa cợt; chơi khăm ai đó
贪玩儿tān wán r
贪玩儿: biến thể er hoá của 貪玩|贪玩[tan1 wan2]
说着玩儿shuō zhe wán r
说着玩儿: biến thể er hoá của 說著玩|说着玩[shuo1 zhe5 wan2]
狗玩儿的gǒu wán r de
狗玩儿的: đồ súc sinh (miệt thị)
好玩儿hǎo wán r
好玩儿: biến thể er hoá của 好玩[hao3 wan2]