Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “玉树”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
玉树Yù shù

玉树: Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ (tiếng Tạng: yus hru'u bod rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải

Cụm từ
玉树藏族自治州Yù shù Zàng zú Zì zhì zhōu

玉树藏族自治州: Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ (tiếng Tạng: yus hru'u bod rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải

Cụm từ
玉树县Yù shù Xiàn

玉树县: huyện Ngọc Thụ (tiếng Tạng: yus hru'u rdzong) thuộc Châu Tự trị Dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh…

Cụm từ
玉树州Yù shù zhōu

玉树州: châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ (tiếng Tạng: yus hru'u bod rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải

Cụm từ
蒹葭玉树jiān jiā yù shù

蒹葭玉树: xem 蒹葭倚玉樹|蒹葭倚玉树[jian1 jia1 yi3 yu4 shu4]

Cụm từ
蒹葭倚玉树jiān jiā yǐ yù shù

蒹葭倚玉树: nghĩa đen: cỏ lau dựa vào cây ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thấp hèn kết giao với người cao quý; kẻ yếu tìm sự giúp đỡ từ người mạnh

Thành ngữ
芝兰玉树zhī lán yù shù

芝兰玉树: nghĩa đen: hoa lan và cây ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: đứa trẻ có tương lai rực rỡ

Thành ngữ