Kết quả tra từ “玄武”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
玄武Xuán wǔ
玄武: Huyền Vũ (bảy chòm sao của bầu trời phía bắc); (trong Đạo giáo) Thần bầu trời phía bắc
玄武门之变Xuán wǔ mén zhī biàn
玄武门之变: Biến cố cổng Huyền Vũ tháng 6 năm 626 đầu triều Đường, trong đó Lý Thế Dân 李世民 giết các anh em, đoạt ngôi từ cha và trở thành Hoàng đế Thái…
玄武质熔岩xuán wǔ zhì róng yán
玄武质熔岩: bazan; cũng viết là 玄熔岩[xuan2 rong2 yan2]
玄武岩xuán wǔ yán
玄武岩: (địa chất) bazan
玄武区Xuán wǔ qū
玄武区: quận Huyền Vũ của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏