Kết quả tra từ “猴子”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
猴子hóu zi
猴子: con khỉ; LT: 隻|只[zhi1]
猴子偷桃hóu zi tōu táo
猴子偷桃: "khỉ trộm đào" (võ thuật), đánh lạc hướng đối thủ bằng một tay và chộp tinh hoàn bằng tay kia; (thông tục) túm lấy hạ bộ ai đó
水猴子shuǐ hóu zi
水猴子: quái vật thần thoại săn mồi người bơi lội
山中无老虎,猴子称大王shān zhōng wú lǎo hǔ , hóu zi chēng dà wáng
山中无老虎,猴子称大王: trong xứ sở không có hổ, khỉ làm vua (thành ngữ); (tuỳ nguồn, từ cuối có thể là 大王[da4 wang2] hoặc 大王[dai4 wang5])