Kết quả tra từ “猎头”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
猎头liè tóu
猎头: săn đầu người (tuyển dụng điều hành); chuyên gia săn đầu người; phong tục săn đầu người (bộ lạc)
猎头人liè tóu rén
猎头人: chuyên gia săn đầu người; thợ săn đầu người; nhà tuyển dụng