Kết quả tra từ “狼狈”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
狼狈láng bèi
狼狈: trong tình huống khó khăn; trông thảm hại; kẻ xấu! (miệt thị)
狼狈为奸láng bèi wéi jiān
狼狈为奸: kẻ ác thông đồng với nhau (thành ngữ); hợp tác chặt chẽ với ai đó (để làm điều xấu)
狼狈不堪láng bèi bù kān
狼狈不堪: bị đánh tơi tả và kiệt sức; mắc kẹt trong thế tiến thoái lưỡng nan