Kết quả tra từ “独苗”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
独苗dú miáo
独苗: con một; người thừa kế duy nhất
单根独苗dān gēn dú miáo
单根独苗: con một