Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “独有”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
独有dú yǒu

独有: sở hữu độc quyền; độc nhất; riêng biệt; chỉ có

Cụm từ
无独有偶wú dú yǒu ǒu

无独有偶: không phải đơn lẻ mà có đôi (thành ngữ, thường mang ý chê bai); không phải trường hợp duy nhất; không phải là trường hợp duy nhất

Thành ngữ