Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “独夫”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
独夫dú fū

独夫: kẻ cai trị duy nhất; nhà độc tài

Cụm từ
独夫民贼dú fū mín zéi

独夫民贼: bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản quốc

Thành ngữ
双独夫妇shuāng dú fū fù

双独夫妇: vợ chồng được phép sinh con thứ hai

Cụm từ
民贼独夫mín zéi dú fū

民贼独夫: bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản bội

Thành ngữ