Kết quả tra từ “独具”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
独具dú jù
独具: có (tài năng, sự hiểu biết,...) độc đáo
独具只眼dú jù zhī yǎn
独具只眼: nhìn thấy điều người khác không thấy (thành ngữ); có cái nhìn xuất sắc
独具匠心dú jù jiàng xīn
独具匠心: độc đáo và tài tình (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo tuyệt vời
只眼独具zhī yǎn dú jù
只眼独具: xem 獨具隻眼|独具只眼[du2 ju4 zhi1 yan3]