Kết quả tra từ “狗血”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
狗血gǒu xiě
狗血: lâm ly bi đát; giả tạo
狗血淋头gǒu xuè lín tóu
狗血淋头: ngh. đổ máu chó lên đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: lời mắng chửi như thác đổ
狗血喷头gǒu xiě pēn tóu
狗血喷头: lời mắng chửi như thác đổ (thành ngữ)
洒狗血sǎ gǒu xiě
洒狗血: phản ứng thái quá; kịch tính