Kết quả tra từ “犯罪”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
犯罪fàn zuì
犯罪: phạm tội; tội phạm; hành vi phạm tội
犯罪集团fàn zuì jí tuán
犯罪集团: tổ chức tội phạm
犯罪记录fàn zuì jì lù
犯罪记录: hồ sơ tội phạm
犯罪行为fàn zuì xíng wéi
犯罪行为: hoạt động tội phạm
犯罪者fàn zuì zhě
犯罪者: tội phạm; người phạm tội
犯罪现场fàn zuì xiàn chǎng
犯罪现场: hiện trường phạm tội
犯罪学fàn zuì xué
犯罪学: tội phạm học
犯罪团伙fàn zuì tuán huǒ
犯罪团伙: băng nhóm tội phạm
暴力犯罪bào lì fàn zuì
暴力犯罪: tội phạm bạo lực
单位犯罪dān wèi fàn zuì
单位犯罪: tội phạm do tổ chức thực hiện
刑事犯罪xíng shì fàn zuì
刑事犯罪: hành vi phạm tội hình sự
低龄犯罪dī líng fàn zuì
低龄犯罪: tội phạm vị thành niên; hành vi phạm tội của thanh thiếu niên