Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “犍”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiān

犍: bò thiến; bò đực bị thiến; thiến gia súc

Từ vựng
犍陀罗Jiān tuó luó

犍陀罗: vương quốc Gandhara ở tây bắc Ấn Độ, khoảng 600 TCN-11 SCN, trên sông Kabul trong thung lũng Peshawar

Cụm từ
犍牛jiān niú

犍牛: bò thiến

Cụm từ
犍为县Qián wèi xiàn

犍为县: huyện Khiêm Vi ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
犍为Qián wèi

犍为: huyện Khiêm Vi ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ