Kết quả tra từ “特权”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
特权tè quán
特权: đặc quyền; đặc ân; ưu tiên
外交特权wài jiāo tè quán
外交特权: quyền miễn trừ ngoại giao
不逮捕特权bù dài bǔ tè quán
不逮捕特权: quyền miễn bị bắt giữ theo Hiến pháp Đài Loan, Trung Hoa Dân Quốc, trong thời gian diễn ra cuộc họp, trừ khi bị bắt quả tang phạm tội, dành cho…