Kết quả tra từ “物主”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
物主wù zhǔ
物主: chủ sở hữu
物主限定词wù zhǔ xiàn dìng cí
物主限定词: (ngữ pháp) sở hữu
物主代词wù zhǔ dài cí
物主代词: đại từ sở hữu
造物主Zào wù zhǔ
造物主: Đấng Tạo Hóa (trong tôn giáo hoặc thần thoại); Thượng Đế
辩证唯物主义biàn zhèng wéi wù zhǔ yì
辩证唯物主义: chủ nghĩa duy vật biện chứng
历史唯物主义lì shǐ wéi wù zhǔ yì
历史唯物主义: chủ nghĩa duy vật lịch sử (lý thuyết lịch sử của Marx)
唯物主义wéi wù zhǔ yì
唯物主义: chủ nghĩa duy vật, học thuyết triết học cho rằng vật chất là toàn bộ thực tại