Kết quả tra từ “牛皮”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
牛皮niú pí
牛皮: da bò; da thuộc; nghĩa bóng: mềm dẻo và dai; khoác lác; nói phét
牛皮菜niú pí cài
牛皮菜: cải cầu vồng (Beta vulgaris), một loại rau dền lá
牛皮色niú pí sè
牛皮色: màu vàng nhạt
牛皮纸niú pí zhǐ
牛皮纸: giấy kraft
牛皮癣niú pí xuǎn
牛皮癣: bệnh vảy nến
红牛皮菜hóng niú pí cài
红牛皮菜: cải cầu vồng (Beta vulgaris), một loại rau dền lá
吹牛皮chuī niú pí
吹牛皮: khoe khoang; nói khoác