Kết quả tra từ “牒”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
牒dié
牒: tài liệu (chính thức); công văn
牒谱dié pǔ
牒谱: phả hệ; cây gia đình; giống như 譜牒|谱牒
通关文牒tōng guān wén dié
通关文牒: hộ chiếu
通牒tōng dié
通牒: công hàm ngoại giao
谱牒pǔ dié
谱牒: ghi chép gia phả; hồ sơ tổ tiên; gia phả
最后通牒zuì hòu tōng dié
最后通牒: tối hậu thư
文牒wén dié
文牒: tài liệu chính thức