Kết quả tra từ “牍”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
牍dú
牍: tài liệu
长篇累牍cháng piān lěi dú
长篇累牍: (văn bản) rất dài (thành ngữ)
连篇累牍lián piān lěi dú
连篇累牍: (một bài viết) dài và tẻ nhạt (thành ngữ); dài dòng
简牍jiǎn dú
简牍: thẻ tre và mảnh gỗ (dùng để viết thời xưa); thư từ; thư tín; sách; tài liệu
案牍àn dú
案牍: công văn hoặc thư từ
书牍shū dú
书牍: thư; tấm gỗ để viết (cổ); thuật ngữ chung cho thư từ và tài liệu
文牍主义wén dú zhǔ yì
文牍主义: thói quan liêu
文牍wén dú
文牍: công việc giấy tờ; tài liệu và thư từ chính thức; (cũ) thư ký