Kết quả tra từ “版面”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
版面bǎn miàn
版面: trang của ấn phẩm (ví dụ: báo chí hoặc trang web); không gian in ấn (dành cho nội dung nào đó); bố cục trang
版面费bǎn miàn fèi
版面费: phí xuất bản; phí trang