Kết quả tra từ “爱好”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
爱好ài hào
爱好: thích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê; sở thích; LT:個|个[ge4]
爱好者ài hào zhě
爱好者: người yêu thích (nghệ thuật, thể thao, v.v.); nghiệp dư; người đam mê; fan hâm mộ
业余爱好者yè yú ài hào zhě
业余爱好者: người có sở thích; nghiệp dư