Kết quả tra từ “爆发”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
爆发bào fā
爆发: bùng nổ; phun trào; phát nổ; bật ra
爆发性bào fā xìng
爆发性: sức mạnh bùng nổ; bùng nổ
火山爆发指数huǒ shān bào fā zhǐ shù
火山爆发指数: chỉ số nổ núi lửa (VEI)
火山爆发huǒ shān bào fā
火山爆发: phun trào núi lửa
寒武纪生命大爆发Hán wǔ jì shēng mìng dà bào fā
寒武纪生命大爆发: sự bùng nổ kỷ Cambri
寒武纪大爆发Hán wǔ jì dà bào fā
寒武纪大爆发: sự bùng nổ kỷ Cambri
寒武爆发hán wǔ bào fā
寒武爆发: sự bùng nổ kỷ Cambri