Kết quả tra từ “燧”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
燧suì
燧: (hình thức kết hợp) vật liệu hoặc công cụ dùng để tạo lửa bằng ma sát hoặc tia nắng mặt trời; (hình thức kết hợp) lửa báo hiệu (tín hiệu báo…
燧石suì shí
燧石: đá lửa
燧发枪suì fā qiāng
燧发枪: súng hỏe mai
燧人氏Suì rén shì
燧人氏: Tuệ Nhân Thị, người được truyền thuyết cho là phát minh ra lửa
燧人Suì rén
燧人: Tuệ Nhân, người được truyền thuyết cho là phát minh ra lửa
烽燧fēng suì
烽燧: đài phong hỏa (dùng ở vùng biên giới thời xưa để truyền tin về kẻ địch, ban ngày đốt khói, ban đêm đốt lửa)