Kết quả cho “熔断”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(dây cầu chì) nóng chảy; nổ; (ví von) tạm ngừng giao dịch chứng khoán; (ví von) đình chỉ hãng hàng không hoạt động trên tuyến nhất định (như một hình phạt, ví dụ: do chở quá số…
dây cầu chì
(tài chính) biện pháp ngừng giao dịch; ngắt mạch