Kết quả cho “煌”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
rực rỡ
sáng ngời
Đôn Hoàng, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
Đôn Hoàng (thành phố ở Cam Túc)
rực rỡ; vẻ vang
Đôn Hoàng, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
hang động Đôn Hoàng ở Cam Túc; ám chỉ hang Mạc Cao 莫高石窟[Mo4 gao1 shi2 ku1]
lộng lẫy xanh và vàng (thành ngữ); trông rực rỡ
vàng ngọc rực rỡ (thành ngữ); bóng: cảnh tượng chói lọi (ví dụ: cung điện hoàng gia)