Kết quả tra từ “煌”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
煌huáng
煌: rực rỡ
煌熠huáng yì
煌熠: sáng ngời
金碧辉煌jīn bì huī huáng
金碧辉煌: vàng ngọc rực rỡ (thành ngữ); bóng: cảnh tượng chói lọi (ví dụ: cung điện hoàng gia)
金碧荧煌jīn bì yíng huáng
金碧荧煌: lộng lẫy xanh và vàng (thành ngữ); trông rực rỡ
辉煌huī huáng
辉煌: rực rỡ; vẻ vang
炖煌Dùn huáng
炖煌: Đôn Hoàng (thành phố ở Cam Túc)
敦煌石窟Dūn huáng shí kū
敦煌石窟: hang động Đôn Hoàng ở Cam Túc; ám chỉ hang Mạc Cao 莫高石窟[Mo4 gao1 shi2 ku1]
敦煌市Dūn huáng shì
敦煌市: Đôn Hoàng, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
敦煌Dūn huáng
敦煌: Đôn Hoàng, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc