Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “焙”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bèi

焙: sấy trên lửa; nướng

Từ vựng
焙粉bèi fěn

焙粉: bột nở

Cụm từ
焙烧bèi shāo

焙烧: nung; nướng (ví dụ: quặng khoáng sản)

Cụm từ
焙煎bèi jiān

焙煎: sao khô ở lửa nhỏ (trà, hạt dẻ, rong biển, v.v.); rang

Cụm từ
焙烤bèi kǎo

焙烤: nướng; quay; sấy lò

Cụm từ
焙果bèi guǒ

焙果: biến thể của 貝果|贝果[bei4 guo3]

Cụm từ
焙干bèi gān

焙干: sấy trên lửa; nướng

Cụm từ
烘焙鸡hōng bèi jī

烘焙鸡: trang chủ (từ mượn) (hài hước)

Cụm từ
烘焙店hōng bèi diàn

烘焙店: tiệm bánh

Cụm từ
烘焙师hōng bèi shī

烘焙师: thợ làm bánh

Cụm từ
烘焙hōng bèi

烘焙: sấy khô trên lửa (trà, thịt, v.v.); nướng

Cụm từ
炭焙tàn bèi

炭焙: nướng bằng than

Cụm từ