Kết quả tra từ “烽火”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
烽火fēng huǒ
烽火: đốt lửa làm tín hiệu báo động
烽火四起fēng huǒ sì qǐ
烽火四起: lửa chiến tranh bùng lên khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
克孜尔尕哈烽火台Kè zī ěr gǎ hā fēng huǒ tái
克孜尔尕哈烽火台: Tháp báo hiệu lửa Kizilgaha ở huyện Kuchar 庫車|库车, Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương