Kết quả tra từ “烟雾”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
烟雾yān wù
烟雾: khói; sương; hơi; mù khói; khói bụi
烟雾症yān wù zhèng
烟雾症: bệnh moyamoya (bệnh não hiếm gặp, đầu tiên được chẩn đoán ở Nhật Bản)
烟雾剂yān wù jì
烟雾剂: khói mù
如堕烟雾rú duò yān wù
如堕烟雾: như chìm vào khói (thành ngữ); mù mờ và không thấy rõ hướng đi