Kết quả tra từ “点心”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
点心diǎn xin
点心: món ăn nhẹ; điểm tâm; bánh ngọt; dimsum (trong ẩm thực Quảng Đông); tráng miệng
长点心眼zhǎng diǎn xīn yǎn
长点心眼: cẩn thận; giữ tỉnh táo
废物点心fèi wù diǎn xin
废物点心: (khẩu ngữ) người vô dụng; kẻ thất bại