Kết quả tra từ “炀”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
炀yáng
炀: nấu chảy; luyện kim
炀金yáng jīn
炀金: kim loại nấu chảy
隋炀帝Suí Yáng dì
隋炀帝: Tùy Dạng Đế (569-618), được cho là đã giết cha và anh để chiếm ngôi, trị vì 604-618