Kết quả tra từ “灵魂”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
灵魂líng hún
灵魂: linh hồn; tinh thần
灵魂深处líng hún shēn chù
灵魂深处: trong chiều sâu tâm hồn
灵魂出窍líng hún chū qiào
灵魂出窍: trải nghiệm thoát xác
灵魂人物líng hún rén wù
灵魂人物: nhân vật chủ chốt; mấu chốt của cái gì đó