Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “灵通”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
灵通líng tōng

灵通: nhanh và nhiều (tin tức); thông minh; hiệu quả

Cụm từ
消息灵通人士xiāo xi líng tōng rén shì

消息灵通人士: nguồn tin am hiểu; người có thông tin nội bộ

Cụm từ
消息灵通xiāo xi líng tōng

消息灵通: am hiểu thông tin

Cụm từ
小灵通Xiǎo Líng tōng

小灵通: Hệ thống điện thoại cá nhân (PHS), mạng di động hoạt động ở Trung Quốc 1998-2013, có thương hiệu "Tiểu Thông Minh"

Cụm từ
信息灵通xìn xi líng tōng

信息灵通: xem 消息靈通|消息灵通[xiao1 xi5 ling2 tong1]

Cụm từ