Kết quả tra từ “灵气”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
灵气líng qì
灵气: linh khí (của núi non, v.v.); sự thông minh; sự tài trí
灵气疗法líng qì liáo fǎ
灵气疗法: Reiki (chữa lành bằng lòng bàn tay)