Kết quả tra từ “灵敏”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
灵敏líng mǐn
灵敏: thông minh; nhạy bén; nhạy cảm; sắc sảo; nhanh nhẹn; sắc nét
灵敏度líng mǐn dù
灵敏度: (mức độ) nhạy
接收器灵敏度jiē shōu qì líng mǐn dù
接收器灵敏度: độ nhạy máy thu